Tên các con vật bằng tiếng Anh: Bảng tra cứu theo nhóm có IPA

Một số tên con vật tiếng Anh quen thuộc (kèm phiên âm IPA):

Tiếng Anh IPA Nghĩa
dog /dɒɡ/ chó
cat /kæt/ mèo
elephant /ˈel.ɪ.fənt/ voi
fish /fɪʃ/ cá
bird /bɜːd/ chim
snake /sneɪk/ rắn

Một số tên các con vật bằng tiếng Anh quen thuộc là dog /dɒɡ/ (chó), cat /kæt/ (mèo), pig /pɪɡ/ (lợn) và elephant /ˈel.ɪ.fənt/ (voi). Các bảng dưới đây chia từ vựng theo nhóm, kèm phiên âm IPA. Bạn cũng có thể học thêm tiếng kêu, tên con non, từ chỉ đàn và làm bài tập có đáp án.

Bảng tra cứu tên các con vật bằng tiếng Anh theo nhóm

Từ animal nghĩa là động vật; animals là dạng số nhiều. Không có số lượng từ vựng về con vật cố định mà ai cũng cần thuộc. Nếu mới học, hãy bắt đầu với những con vật quen thuộc rồi mở rộng theo mục tiêu của bạn.

Muốn tìm nhanh một từ, hãy dùng chức năng tìm trong trang và nhập tên tiếng Việt hoặc tiếng Anh. Danh sách được chia thành các nhóm:

  • Vật nuôi và động vật trang trại
  • Động vật hoang dã và động vật có vú
  • Động vật dưới biển và động vật nước ngọt
  • Các loài chim
  • Bò sát và lưỡng cư
  • Côn trùng và động vật không xương sống

Đây là cách chia nhóm để tiện tra cứu, không phải hệ thống phân loại khoa học. Chẳng hạn, cá voi sống dưới biển nhưng là động vật có vú.

Trong các bảng, Cơ bản đánh dấu từ nên học trước; Mở rộng dành cho người đã quen nhóm đầu. Phiên âm ưu tiên giọng Anh-Anh, nhưng cách đọc có thể khác nhau tùy vùng và từ điển.

Tên các con vật nuôi trong nhà và động vật trang trại

Tên tiếng Anh Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt Mức học
dog /dɒɡ/ chó Cơ bản
cat /kæt/ mèo Cơ bản
rabbit /ˈræb.ɪt/ thỏ Cơ bản
hamster /ˈhæm.stər/ chuột hamster Mở rộng
guinea pig /ˈɡɪn.i pɪɡ/ chuột lang Mở rộng
cow /kaʊ/ bò cái, con bò Cơ bản
bull /bʊl/ bò đực Mở rộng
calf /kɑːf/ bê, con non của bò Mở rộng
pig /pɪɡ/ lợn, heo Cơ bản
sheep /ʃiːp/ cừu Cơ bản
goat /ɡəʊt/ dê Cơ bản
horse /hɔːs/ ngựa Cơ bản
donkey /ˈdɒŋ.ki/ lừa Mở rộng
buffalo /ˈbʌf.ə.ləʊ/ trâu Mở rộng
mule /mjuːl/ con la Mở rộng
quail /kweɪl/ chim cút Mở rộng
chicken /ˈtʃɪk.ɪn/ gà Cơ bản
rooster /ˈruː.stər/ gà trống Mở rộng
hen /hen/ gà mái Mở rộng
duck /dʌk/ vịt Cơ bản
goose /ɡuːs/ ngỗng Cơ bản
turkey /ˈtɜː.ki/ gà tây Mở rộng
Các con vật nuôi trong nhà và động vật trang trại quen thuộc
Nhóm vật nuôi và động vật trang trại thường gặp (Nguồn: shopee)

Từ pet thường chỉ thú cưng được nuôi để bầu bạn. Cụm farm animal chỉ động vật trang trại, còn livestock thường chỉ vật nuôi phục vụ sản xuất, chẳng hạn gia súc. Gà và vịt thường được gọi chung là poultry, còn con lợn trong tiếng Anh là pig.

Động vật hoang dã và động vật có vú

Động vật hoang dã là wild animals; dạng số ít là a wild animal. Cụm từ này mô tả cách động vật sống, chứ không chỉ một nhóm phân loại sinh học riêng. Từ mammal nghĩa là động vật có vú, và phần lớn các từ trong bảng dưới đây thuộc nhóm đó.

Tên tiếng Anh Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt Mức học
elephant /ˈel.ɪ.fənt/ voi Cơ bản
lion /ˈlaɪ.ən/ sư tử Cơ bản
tiger /ˈtaɪ.ɡər/ hổ Cơ bản
bear /beər/ gấu Cơ bản
polar bear /ˈpəʊ.lə beər/ gấu bắc cực Mở rộng
panda /ˈpæn.də/ gấu trúc Cơ bản
monkey /ˈmʌŋ.ki/ khỉ Cơ bản
gorilla /ɡəˈrɪl.ə/ khỉ đột Mở rộng
giraffe /dʒɪˈrɑːf/ hươu cao cổ Cơ bản
zebra /ˈzeb.rə/ ngựa vằn Cơ bản
deer /dɪər/ hươu, nai Mở rộng
wolf /wʊlf/ sói Mở rộng
fox /fɒks/ cáo Mở rộng
kangaroo /ˌkæŋ.ɡərˈuː/ chuột túi Mở rộng
koala /kəʊˈɑː.lə/ gấu túi koala Mở rộng
camel /ˈkæm.əl/ lạc đà Mở rộng
rhinoceros /raɪˈnɒs.ər.əs/ tê giác Mở rộng
hippopotamus /ˌhɪp.əˈpɒt.ə.məs/ hà mã Mở rộng
cheetah /ˈtʃiː.tə/ báo săn Mở rộng
leopard /ˈlep.əd/ báo hoa mai Mở rộng
jaguar /ˈdʒæɡ.ju.ər/ báo đốm Mỹ Mở rộng
hyena /haɪˈiː.nə/ linh cẩu Mở rộng
wild boar /waɪld ˈbɔːr/ lợn rừng Mở rộng
squirrel /ˈskwɪr.əl/ sóc Mở rộng
bat /bæt/ dơi Mở rộng
hedgehog /ˈhedʒ.hɒɡ/ nhím gai Mở rộng
mouse /maʊs/ chuột nhắt Cơ bản
rat /ræt/ chuột cống Mở rộng
hare /heər/ thỏ rừng Mở rộng
raccoon /rækˈuːn/ gấu mèo Mở rộng
porcupine /ˈpɔː.kjə.paɪn/ nhím lông dài Mở rộng
otter /ˈɒt.ər/ rái cá Mở rộng
platypus /ˈplæt.ɪ.pəs/ thú mỏ vịt Mở rộng
Các loài động vật hoang dã và động vật có vú trong tự nhiên
Động vật hoang dã trong môi trường sống tự nhiên (Nguồn: magnific)

Động vật dưới biển và động vật nước ngọt

Không phải con vật nào sống dưới nước cũng là cá. Cả whale và dolphin đều là động vật có vú, còn octopus là động vật không xương sống; cách gọi bạch tuộc tiếng Anh cũng là một từ hay gặp. Tùy loài, một số con vật trong bảng có thể sống ở nước mặn hoặc nước ngọt.

Tên tiếng Anh Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt Mức học
fish /fɪʃ/ cá Cơ bản
shark /ʃɑːk/ cá mập Mở rộng
whale /weɪl/ cá voi Cơ bản
dolphin /ˈdɒl.fɪn/ cá heo Cơ bản
seal /siːl/ hải cẩu Mở rộng
octopus /ˈɒk.tə.pəs/ bạch tuộc Mở rộng
squid /skwɪd/ mực ống Mở rộng
jellyfish /ˈdʒel.i.fɪʃ/ sứa Mở rộng
starfish /ˈstɑː.fɪʃ/ sao biển Mở rộng
seahorse /ˈsiː.hɔːs/ cá ngựa Mở rộng
crab /kræb/ cua Mở rộng
lobster /ˈlɒb.stər/ tôm hùm Mở rộng
shrimp /ʃrɪmp/ tôm nhỏ Mở rộng
prawn /prɔːn/ tôm Mở rộng
oyster /ˈɔɪ.stər/ hàu Mở rộng
clam /klæm/ nghêu, sò Mở rộng
mussel /ˈmʌs.əl/ vẹm Mở rộng
coral /ˈkɒr.əl/ san hô Mở rộng
eel /iːl/ lươn, cá chình Mở rộng
salmon /ˈsæm.ən/ cá hồi Mở rộng
tuna /ˈtʃuː.nə/ cá ngừ Mở rộng
goldfish /ˈɡəʊld.fɪʃ/ cá vàng Cơ bản
Động vật dưới biển như cá heo, rùa biển và rạn san hô
Thế giới động vật dưới biển đầy màu sắc (Nguồn: shopee)

Các loài chim bằng tiếng Anh

Từ bird nghĩa là chim nói chung; đây cũng là từ trả lời cho chim tiếng Anh là gì. Một số từ chỉ chim, chẳng hạn duck và chicken, cũng xuất hiện trong nhóm động vật trang trại.

Tên tiếng Anh Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt Mức học
bird /bɜːd/ chim Cơ bản
eagle /ˈiː.ɡəl/ đại bàng Mở rộng
owl /aʊl/ cú mèo Mở rộng
parrot /ˈpær.ət/ vẹt Cơ bản
penguin /ˈpeŋ.ɡwɪn/ chim cánh cụt Cơ bản
peacock /ˈpiː.kɒk/ công đực Mở rộng
ostrich /ˈɒs.trɪtʃ/ đà điểu Mở rộng
swan /swɒn/ thiên nga Mở rộng
pigeon /ˈpɪdʒ.ən/ chim bồ câu Mở rộng
dove /dʌv/ chim bồ câu, chim cu Mở rộng
crow /krəʊ/ quạ Mở rộng
raven /ˈreɪ.vən/ quạ lớn Mở rộng
sparrow /ˈspær.əʊ/ chim sẻ Mở rộng
seagull /ˈsiː.ɡʌl/ mòng biển, hải âu Mở rộng
swallow /ˈswɒl.əʊ/ chim én Mở rộng
stork /stɔːk/ cò Mở rộng
woodpecker /ˈwʊdˌpek.ər/ chim gõ kiến Mở rộng
flamingo /fləˈmɪŋ.ɡəʊ/ hồng hạc Mở rộng
falcon /ˈfɒl.kən/ chim cắt Mở rộng
vulture /ˈvʌl.tʃər/ kền kền Mở rộng
goose /ɡuːs/ ngỗng Cơ bản
Nhiều loài chim đầy màu sắc như vẹt, cú và chim én
Các loài chim quen thuộc trong tiếng Anh (Nguồn: fahasa)

Côn trùng, bò sát và động vật không xương sống

Từ reptile nghĩa là bò sát, amphibian là động vật lưỡng cư, còn insect là côn trùng. Nhện và bọ cạp không thuộc nhóm côn trùng; chúng được xếp cạnh nhóm này để bạn tiện tra cứu những con vật nhỏ thường gặp.

Bò sát và lưỡng cư

Tên tiếng Anh Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt Mức học
snake /sneɪk/ rắn Cơ bản
crocodile /ˈkrɒk.ə.daɪl/ cá sấu Mở rộng
alligator /ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tər/ cá sấu alligator Mở rộng
lizard /ˈlɪz.əd/ thằn lằn Mở rộng
gecko /ˈɡek.əʊ/ tắc kè Mở rộng
chameleon /kəˈmiː.li.ən/ tắc kè hoa Mở rộng
turtle /ˈtɜː.təl/ rùa, thường là rùa nước Cơ bản
tortoise /ˈtɔː.təs/ rùa cạn Mở rộng
frog /frɒɡ/ ếch Cơ bản
toad /təʊd/ cóc Mở rộng
Bò sát và lưỡng cư như rùa, ếch và thằn lằn
Nhóm bò sát và lưỡng cư thường gặp (Nguồn: elsaspeak)

Côn trùng và động vật không xương sống

Tên tiếng Anh Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt Mức học
butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ bướm Cơ bản
moth /mɒθ/ bướm đêm Mở rộng
bee /biː/ ong Cơ bản
ant /ænt/ kiến Cơ bản
mosquito /məˈskiː.təʊ/ muỗi Mở rộng
fly /flaɪ/ ruồi Cơ bản
dragonfly /ˈdræɡ.ən.flaɪ/ chuồn chuồn Mở rộng
grasshopper /ˈɡrɑːsˌhɒp.ər/ châu chấu Mở rộng
cricket /ˈkrɪk.ɪt/ dế Mở rộng
beetle /ˈbiː.təl/ bọ cánh cứng Mở rộng
ladybug /ˈleɪ.di.bʌɡ/ bọ rùa Cơ bản
cockroach /ˈkɒk.rəʊtʃ/ gián Mở rộng
caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.ər/ sâu bướm Mở rộng
silkworm /ˈsɪlk.wɜːm/ sâu tằm, con tằm Mở rộng
termite /ˈtɜː.maɪt/ mối Mở rộng
cicada /sɪˈkɑː.də/ ve sầu Mở rộng
spider /ˈspaɪ.dər/ nhện Cơ bản
scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ bọ cạp Mở rộng
snail /sneɪl/ ốc sên Mở rộng
worm /wɜːm/ giun, sâu Mở rộng
Côn trùng quen thuộc như bướm, ong và bọ rùa trên hoa
Thế giới côn trùng nhỏ bé đầy màu sắc (Nguồn: pikbest)

Cách phát âm tên động vật tiếng Anh theo IPA

Bảng ký hiệu IPA ghi lại âm, không đơn thuần là cách đánh vần. Dấu /ˈ/ đứng trước âm tiết mang trọng âm. Trong elephant /ˈel.ɪ.fənt/, chẳng hạn, trọng âm rơi vào âm tiết đầu. Dấu /ː/ cho biết nguyên âm dài trong cách phiên âm tương ứng, như /iː/ trong sheep. Khi nghe, hãy phân biệt sheep /ʃiːp/ với ship /ʃɪp/.

Một từ có thể có nhiều cách phát âm đúng. Bảng dưới đây minh họa một số biến thể UK và US; cách ghi ký hiệu đôi khi khác nhau giữa các từ điển.

Từ Anh-Anh (UK) Anh-Mỹ (US) Điểm cần nghe
zebra /ˈzeb.rə/ /ˈziː.brə/ Nguyên âm ở âm tiết đầu khác nhau.
jaguar /ˈdʒæɡ.ju.ər/ /ˈdʒæɡ.wɑːr/ Cách chia và nối âm tiết khác nhau.
turtle /ˈtɜː.təl/ /ˈtɝː.t̬əl/ Giọng Mỹ có âm r và thường làm mềm âm t.
tiger /ˈtaɪ.ɡər/ /ˈtaɪ.ɡɚ/ Giọng Mỹ thường phát âm rõ âm r cuối.
dog /dɒɡ/ /dɑːɡ/ Nguyên âm khác nhau trong cách đọc tiêu biểu.

Trong nhiều giọng Anh-Anh, chữ r ở cuối thường không được phát âm rõ khi đứng trước khoảng nghỉ. Trong nhiều giọng Anh-Mỹ, âm này được phát ra. Âm /t/ nằm giữa hai nguyên âm cũng có thể thành âm vỗ nhẹ trong giọng Mỹ, nhưng không phải chữ t nào cũng đổi như vậy.

Luyện nghe và phát âm tiếng Anh qua tai nghe và từ điển
Nghe mẫu phát âm UK và US trước khi bắt chước (Nguồn: download)
Nghe trước khi bắt chước

Bài viết không có tệp âm thanh nhúng. Bạn có thể tra từng từ trong Cambridge Dictionary hoặc Oxford Learner’s Dictionaries, rồi chọn biểu tượng phát âm UK hoặc US nếu có. Hãy nghe, nhắc lại và tự ghi âm để so sánh. Đừng coi cách ghi âm gần giống tiếng Việt là chuẩn phát âm.

Tiếng kêu động vật bằng tiếng Anh và cách dùng

Cách viết mô phỏng tiếng kêu có thể khác cách người Việt ghi lại cùng âm thanh. Tiếng mèo thường được viết là meow; từ này cũng có thể dùng làm động từ mô tả tiếng mèo kêu. Với chó, woof mô phỏng tiếng kêu, còn bark là động từ “sủa”.

Con vật Tiếng kêu mô phỏng Động từ thường dùng
cat – mèo meow meow
dog – chó woof bark
cow – bò moo moo
pig – lợn oink grunt
sheep – cừu baa bleat
goat – dê baa bleat
horse – ngựa neigh neigh
duck – vịt quack quack
chicken – gà cluck cluck
rooster – gà trống cock-a-doodle-doo crow
lion – sư tử roar roar
wolf – sói howl howl
owl – cú hoot hoot
frog – ếch ribbit croak
bee – ong buzz buzz
crow – quạ caw caw
Chó đang sủa và mèo ngồi cạnh minh họa tiếng kêu động vật
Mỗi con vật có một tiếng kêu đặc trưng trong tiếng Anh (Nguồn: hoanghamobile)

Cách mô phỏng tiếng kêu thay đổi tùy ngữ cảnh và ngôn ngữ. Từ buzz còn tả tiếng vo ve của ong khi bay, chứ không phải tiếng kêu bằng miệng.

Bạn có thể dùng các khung câu sau và thay từ bằng con vật phù hợp:

  • Ví dụ: The dog goes “woof!”: Con chó kêu “gâu gâu!”. Cách mô phỏng âm thanh này hợp với những câu chuyện kể cho bé.
  • Ví dụ: A dog barks.: Chó sủa. Động từ bark thêm -s khi đi với chủ ngữ số ít.
  • Ví dụ: A puppy is a baby dog.: Puppy là chó con.
  • Ví dụ: I saw a pride of lions.: Tôi nhìn thấy một đàn sư tử.
  • Ví dụ: A tortoise usually lives on land.: Rùa cạn thường sống trên cạn.

Tên con đực, con cái, con non và đàn động vật

Con cái, con đực và con non gọi thế nào?

Bảng bốn-trong-một dưới đây ghép tên loài với tiếng kêu, tên theo giới tính hoặc tuổi và cách gọi đàn. Những tên gọi này hữu ích khi đọc truyện, xem tài liệu về động vật hoặc muốn mô tả chính xác hơn.

Loài Tiếng kêu / động từ Con đực Con cái Con non Cụm chỉ đàn
dog – chó woof / bark dog bitch puppy a pack of dogs
cat – mèo meow / meow tomcat queen kitten a group of cats
cattle – bò moo / moo bull cow calf a herd of cattle
chicken – gà cluck / cluck rooster hen chick a flock of chickens
duck – vịt quack / quack drake duck duckling a flock of ducks
sheep – cừu baa / bleat ram ewe lamb a flock of sheep
goat – dê baa / bleat buck doe kid a herd of goats
pig – lợn oink / grunt boar sow piglet a herd of pigs
horse – ngựa neigh / neigh stallion mare foal a herd of horses
lion – sư tử roar / roar lion lioness cub a pride of lions
wolf – sói howl / howl male wolf female wolf pup a pack of wolves
Con non của các loài như chó con, mèo con và vịt con
Tên gọi con non của động vật trong tiếng Anh (Nguồn: shopee)

Từ bitch chỉ chó cái, nhưng cũng là từ xúc phạm khi dùng cho người. Trong giao tiếp thông thường, female dog giúp tránh hiểu nhầm. Từ queen chỉ mèo cái trong ngữ cảnh chuyên biệt; nói female cat cũng rõ nghĩa. Còn cattle chỉ đàn bò, không dùng a cattle để nói về một con.

Không phải loài nào cũng có tên riêng phổ biến cho con đực, con cái và con non. Nếu không biết, bạn có thể nói a male elephant, a female elephant hoặc a baby elephant. Riêng với voi, cách đọc con voi tiếng Anh đáng được luyện kỹ vì dễ nuốt âm. Một số tên con non dùng được cho nhiều loài: calf có thể chỉ voi con hoặc cá voi con; cub có thể chỉ sư tử con, hổ con hoặc gấu con.

Danh từ tập hợp chỉ đàn dùng ra sao?

Danh từ tập hợp gọi một nhóm động vật như một đơn vị. Hãy học cả cụm từ, thay vì chỉ ghi nhớ danh từ đứng riêng:

Cụm từ Nghĩa và ngữ cảnh
a pride of lions một đàn sư tử
a flock of birds một đàn chim
a flock of sheep một đàn cừu
a herd of cattle một đàn bò
a herd of elephants một đàn voi
a pack of wolves một đàn sói
a swarm of bees một đàn ong, thường khi bay thành đám
a school of fish một đàn cá bơi cùng nhau
a colony of ants một tập đoàn kiến
Các đàn động vật như đàn cừu và đàn chim minh họa danh từ tập hợp
Mỗi loài có cách gọi đàn riêng như a flock of sheep (Nguồn: edu)

Ví dụ: A flock of birds is flying over the lake. Nghĩa là: Một đàn chim đang bay qua hồ. Một số cách gọi giàu hình ảnh, như a murder of crows, vẫn tồn tại; trong giao tiếp thông thường, a flock of crows dễ hiểu hơn. Nếu không chắc về cụm chuyên biệt, bạn có thể dùng a group of.

Về số ít và số nhiều, đa số danh từ thêm -s: one lion, two lions. Một số từ cần nhớ riêng: one sheep, two sheep; one deer, two deer; one mouse, two mice; one goose, two geese. Từ fish thường giữ nguyên khi nói về nhiều con cá; fishes có thể dùng khi nói về nhiều loài cá.

Phân biệt các tên con vật tiếng Anh dễ nhầm

Trong tiếng Việt, đôi khi nhiều tên tiếng Anh được dịch chung thành một từ. Hãy dựa vào các đặc điểm dễ quan sát để phân biệt, nhưng đừng xem một dấu hiệu riêng lẻ là cách xác định loài chắc chắn.

Các từ Nghĩa và đặc điểm phân biệt Lưu ý sử dụng
crocodile / alligator Đều thuộc nhóm cá sấu. Crocodile thường có mõm chữ V; alligator thường có mõm rộng, gần chữ U. Khi ngậm miệng, răng dưới lớn của crocodile thường vẫn lộ; đặc điểm mõm có ngoại lệ tùy loài.
turtle / tortoise Tortoise chỉ rùa cạn, thường có chân khỏe; nhiều turtle sống dưới nước và có chân thích nghi với việc bơi. Trong tiếng Anh-Mỹ, turtle cũng có thể là tên gọi bao quát cả rùa cạn.
cheetah / leopard / jaguar Cheetah có chấm đen đặc và vệt sẫm từ mắt xuống mặt; leopard có đốm hình hoa thị; jaguar thường có hoa thị kèm chấm bên trong và thân chắc khỏe. Jaguar sống ở châu Mỹ; đặc điểm hoa văn có thể khác giữa từng cá thể.
rabbit / hare Hare thường có tai và chân sau dài hơn. Hare con thường sinh ra có lông, mắt mở; rabbit con thường ít lông và nhắm mắt. Đây là đặc điểm điển hình, không phải phép thử cho mọi loài.
crow / raven Raven thường lớn hơn, có tiếng kêu trầm; đuôi khi bay thường có dạng hình nêm. Crow thường có đuôi xòe gần hình quạt. Kích thước và tiếng kêu thay đổi theo loài; nên quan sát nhiều dấu hiệu.
dove / pigeon Cả hai đều là tên thông dụng của các loài trong họ bồ câu. Dove thường gợi chim nhỏ hoặc chim bồ câu trắng; pigeon thường gợi chim bồ câu thành phố. Tên gọi có nhiều ngoại lệ và không tạo thành ranh giới phân loại khoa học rõ ràng.
Cận cảnh báo săn với vệt đen dưới mắt giúp phân biệt các loài báo
Nhìn vệt dưới mắt để phân biệt cheetah với leopard (Nguồn: edu)

Mẹo nhận diện nhanh: nhìn mõm để phân biệt crocodile và alligator; xem hoa văn và vệt dưới mắt khi so sánh ba loài báo; quan sát đuôi khi bay nếu muốn phân biệt crow và raven. Ảnh không đủ rõ thì nên dùng tên chung, thay vì đoán chắc.

Nhìn nhanhTên các con vật bằng tiếng Anh: Bảng tra cứu theo nhóm có IPA
(Nguồn: ynghia.net)

Lộ trình học từ vựng động vật cho bé và người tự học

Học theo nhóm chủ đề giúp bạn sắp xếp từ dễ tra cứu. Kết hợp hình ảnh, bài hát và âm thanh cũng khiến hoạt động học sinh động hơn. Những mốc dưới đây chỉ là gợi ý, không phải số từ bắt buộc hay tốc độ phù hợp với tất cả mọi người.

Tên các con vật bằng tiếng Anh cho bé: học qua hình ảnh

Chọn ảnh rõ, mỗi ảnh có một con vật chính. Phụ huynh đọc tên, mở âm mẫu từ điển cho bé nghe rồi hỏi lại qua trò chơi: “Where is the cat?” hoặc “Con nào kêu woof?”. Bạn cũng có thể hát Old MacDonald Had a Farm để bé liên hệ tên con vật với tiếng kêu.

Tầng 1: 30 từ quen thuộc, chia thành ba nhóm nhỏ:

  • ☐ Vật nuôi và trang trại: dog, cat, pig, cow, chicken, duck, horse, sheep, goat, rabbit.
  • ☐ Con vật trong truyện và sở thú: elephant, lion, tiger, monkey, bear, giraffe, zebra, panda, mouse, snake.
  • ☐ Con vật thường gặp khác: bird, fish, whale, dolphin, turtle, frog, butterfly, ant, bee, spider.
Bộ thẻ flashcard hình động vật giúp bé học tên con vật bằng tiếng Anh
Học tên con vật qua thẻ hình ảnh sinh động (Nguồn: twinkl)

Có thể học khoảng 10 từ mỗi tuần, nhưng hãy giảm số lượng nếu bé chưa hứng thú. Một buổi ngắn khoảng 10–15 phút thường dễ sắp xếp. Khi bé mệt, hãy dừng lại và ôn tiếp bằng trò chơi vào dịp khác.

Từ vựng chủ đề động vật cho người tự học

Tầng 2: mở rộng theo nhóm. Khi đã gọi tên được phần lớn từ cơ bản mà không nhìn đáp án, hãy thêm wolf, fox, deer, kangaroo, crocodile, mosquito, shark, octopus, eagle và owl. Học kèm tên nhóm như mammal, reptile, amphibian và insect sẽ giúp bạn đọc hiểu dễ hơn.

Tầng 3: dùng từ trong ngữ cảnh. Hãy học các từ như platypus, porcupine, falcon hoặc oyster khi gặp chúng trong bài đọc; đồng thời luyện thêm calf, cub, flock và herd. Nếu luyện IELTS, bạn sẽ cần giải thích được một loài sống ở đâu hoặc vì sao đang gặp nguy hiểm, chứ không chỉ thuộc một danh sách dài.

Tự làm flashcard hai mặt: ghi hình hoặc nghĩa tiếng Việt ở một mặt, tên tiếng Anh, IPA và một câu ngắn ở mặt kia. Hãy gọi tên trước khi lật thẻ, đánh dấu những từ sai và thử ôn lại sau 1, 3 và 7 ngày. Muốn học offline, bạn có thể in bài hoặc lưu thành PDF bằng chức năng in trên thiết bị. Bài này không có sẵn tệp PDF hay bộ flashcard tải về.

Góc học từ vựng tiếng Anh với thẻ ghi nhớ và sổ tay
Ôn từ vựng chủ đề động vật bằng flashcard tự làm (Nguồn: hotis)

Bài tập tên con vật bằng tiếng Anh có đáp án

Hãy làm bài trước khi xem đáp án. Với phần mở rộng, chú ý cả nghĩa của câu lẫn cách viết số nhiều.

Bài tập cơ bản

Bài 1. Nối từ tiếng Anh với nghĩa phù hợp.

  1. dog
  2. elephant
  3. butterfly
  4. duck
  5. dolphin
  6. sheep

Các nghĩa: A. bướm; B. cừu; C. cá heo; D. chó; E. vịt; F. voi.

Bài 2. Điền một từ trong ngoặc.

  1. A cat goes “_____”. (meow / moo)
  2. A cow goes “_____”. (quack / moo)
  3. A baby dog is a _____. (puppy / chick)
  4. A bird has two _____. (wings / fins)
  5. One mouse, two _____. (mice / mouses)

Bài tập mở rộng

Bài 3. Chọn đáp án phù hợp nhất.

  1. Một đàn sư tử là a _____ of lions. (pride / school)
  2. Một đàn cá đang bơi là a _____ of fish. (school / pack)
  3. Con báo có vệt sẫm như nước mắt trên mặt thường là _____. (cheetah / jaguar)
  4. Rùa cạn được gọi cụ thể là _____. (tortoise / dolphin)
  5. Con non của ngựa là _____. (foal / duckling)
  6. Một con vật là động vật có vú sống dưới biển: _____. (whale / shark)
  7. Con vịt đực gọi là _____. (drake / ewe)
  8. Một đàn ong bay thành đám là a _____ of bees. (swarm / herd)

Đáp án và giải thích

Bài 1: 1–D, 2–F, 3–A, 4–E, 5–C, 6–B.

Bài 2: 1. meow; 2. moo; 3. puppy; 4. wings; 5. mice. Ở đây wings là cánh; mice là dạng số nhiều bất quy tắc của mouse.

Bài 3: 1. pride; 2. school; 3. cheetah; 4. tortoise; 5. foal; 6. whale; 7. drake; 8. swarm. Lưu ý whale là động vật có vú, còn shark là cá; ewe là cừu cái, không phải vịt đực.

Chọn một nhóm trong bảng, tự gọi tên các con vật mà không nhìn đáp án rồi ghi từ sai vào flashcard. Ở lần ôn tiếp theo, hãy đọc thành tiếng và đặt ít nhất một câu với mỗi từ bạn còn nhầm.

Dữ liệu chính
Tên tiếng AnhPhiên âm IPANghĩa tiếng ViệtNhóm động vậtMức họcCon nonCụm chỉ đàn
dog/dɒɡ/chóVật nuôi và động vật trang trạiCơ bảnpuppya pack of dogs
cat/kæt/mèoVật nuôi và động vật trang trạiCơ bảnkittena group of cats
cow/kaʊ/bò cái, con bòVật nuôi và động vật trang trạiCơ bảncalfa herd of cattle
pig/pɪɡ/lợn, heoVật nuôi và động vật trang trạiCơ bảnpigleta herd of pigs
sheep/ʃiːp/cừuVật nuôi và động vật trang trạiCơ bảnlamba flock of sheep
goat/ɡəʊt/dêVật nuôi và động vật trang trạiCơ bảnkida herd of goats
horse/hɔːs/ngựaVật nuôi và động vật trang trạiCơ bảnfoala herd of horses
chicken/ˈtʃɪk.ɪn/gàVật nuôi và động vật trang trạiCơ bảnchicka flock of chickens
duck/dʌk/vịtVật nuôi và động vật trang trạiCơ bảnducklinga flock of ducks
goose/ɡuːs/ngỗngVật nuôi và động vật trang trại / Các loài chimCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
rabbit/ˈræb.ɪt/thỏVật nuôi và động vật trang trạiCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
elephant/ˈel.ɪ.fənt/voiĐộng vật hoang dã và động vật có vúCơ bảncalf (baby elephant) / calfa herd of elephants
lion/ˈlaɪ.ən/sư tửĐộng vật hoang dã và động vật có vúCơ bảncuba pride of lions
tiger/ˈtaɪ.ɡər/hổĐộng vật hoang dã và động vật có vúCơ bảncubChưa rõ trong nguồn
bear/beər/gấuĐộng vật hoang dã và động vật có vúCơ bảncubChưa rõ trong nguồn
panda/ˈpæn.də/gấu trúcĐộng vật hoang dã và động vật có vúCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
monkey/ˈmʌŋ.ki/khỉĐộng vật hoang dã và động vật có vúCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
giraffe/dʒɪˈrɑːf/hươu cao cổĐộng vật hoang dã và động vật có vúCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
zebra/ˈzeb.rə/ngựa vằnĐộng vật hoang dã và động vật có vúCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
mouse/maʊs/chuột nhắtĐộng vật hoang dã và động vật có vúCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
fish/fɪʃ/cáĐộng vật dưới biển và động vật nước ngọtCơ bảnChưa rõ trong nguồna school of fish
whale/weɪl/cá voiĐộng vật dưới biển và động vật nước ngọtCơ bảncalfChưa rõ trong nguồn
dolphin/ˈdɒl.fɪn/cá heoĐộng vật dưới biển và động vật nước ngọtCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
goldfish/ˈɡəʊld.fɪʃ/cá vàngĐộng vật dưới biển và động vật nước ngọtCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
bird/bɜːd/chimCác loài chimCơ bảnChưa rõ trong nguồna flock of birds
parrot/ˈpær.ət/vẹtCác loài chimCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
penguin/ˈpeŋ.ɡwɪn/chim cánh cụtCác loài chimCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
snake/sneɪk/rắnBò sát và lưỡng cưCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
turtle/ˈtɜː.təl/rùa, thường là rùa nướcBò sát và lưỡng cưCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
frog/frɒɡ/ếchBò sát và lưỡng cưCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
butterfly/ˈbʌt.ə.flaɪ/bướmCôn trùng và động vật không xương sốngCơ bảncaterpillarChưa rõ trong nguồn
bee/biː/ongCôn trùng và động vật không xương sốngCơ bảnChưa rõ trong nguồna swarm of bees
ant/ænt/kiếnCôn trùng và động vật không xương sốngCơ bảnChưa rõ trong nguồna colony of ants
fly/flaɪ/ruồiCôn trùng và động vật không xương sốngCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
ladybug/ˈleɪ.di.bʌɡ/bọ rùaCôn trùng và động vật không xương sốngCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
spider/ˈspaɪ.dər/nhệnCôn trùng và động vật không xương sốngCơ bảnChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
bull/bʊl/bò đựcVật nuôi và động vật trang trạiMở rộngcalfa herd of cattle
rooster/ˈruː.stər/gà trốngVật nuôi và động vật trang trạiMở rộngchicka flock of chickens
hen/hen/gà máiVật nuôi và động vật trang trạiMở rộngchicka flock of chickens
crow/krəʊ/quạCác loài chimMở rộngChưa rõ trong nguồna murder of crows / a flock of crows
wolf/wʊlf/sóiĐộng vật hoang dã và động vật có vúMở rộngpupa pack of wolves
hamster/ˈhæm.stər/chuột hamsterVật nuôi và động vật trang trạiMở rộngChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
guinea pig/ˈɡɪn.i pɪɡ/chuột langVật nuôi và động vật trang trạiMở rộngChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
calf/kɑːf/bê, con non của bòVật nuôi và động vật trang trạiMở rộngChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
donkey/ˈdɒŋ.ki/lừaVật nuôi và động vật trang trạiMở rộngChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
buffalo/ˈbʌf.ə.ləʊ/trâuVật nuôi và động vật trang trạiMở rộngChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
mule/mjuːl/con laVật nuôi và động vật trang trạiMở rộngChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
quail/kweɪl/chim cútVật nuôi và động vật trang trạiMở rộngChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
turkey/ˈtɜː.ki/gà tâyVật nuôi và động vật trang trạiMở rộngChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn
polar bear/ˈpəʊ.lə beər/gấu bắc cựcĐộng vật hoang dã và động vật có vúMở rộngChưa rõ trong nguồnChưa rõ trong nguồn

Câu hỏi thường gặp

Động vật hoang dã tiếng Anh là gì?

Động vật hoang dã thường được gọi là wild animals; dạng số ít là a wild animal. Cụm từ này chỉ động vật sống hoang dã, không phải một nhóm phân loại sinh học riêng.

Động vật nuôi và thú cưng trong tiếng Anh khác nhau thế nào?

Pet thường chỉ thú cưng được nuôi để bầu bạn, như chó hoặc mèo. Farm animal chỉ động vật nuôi ở trang trại; livestock thường chỉ vật nuôi lấy sản phẩm hoặc phục vụ sản xuất.

Có những thành ngữ tiếng Anh nào liên quan đến con vật?

Ví dụ, “a piece of cake” không phải thành ngữ về động vật, còn “hold your horses” có nghĩa là hãy bình tĩnh hoặc chờ một chút. Nên học thành ngữ trong câu cụ thể thay vì dịch từng từ.

Bò sát và động vật có vú trong tiếng Anh là gì?

Bò sát là reptile, còn động vật có vú là mammal. Ví dụ, snake là một loài bò sát và whale là một loài động vật có vú.

Phiên âm IPA trong bảng theo giọng Anh-Anh hay Anh-Mỹ?

Phiên âm ưu tiên giọng Anh-Anh (UK). Một số từ có cách đọc khác trong giọng Anh-Mỹ, chẳng hạn zebra đọc là /ˈziː.brə/; bạn nên nghe cả hai biến thể trên từ điển khi luyện phát âm.